|
|
| Tên thương hiệu: | Hanniu |
| Số mẫu: | SCH |
| MOQ: | 1 bộ |
| Giá cả: | 3000-4000USD |
| Chi tiết bao bì: | Bao bì bằng gỗ chắc chắn |
| Điều khoản thanh toán: | TT |
Máy khắc laser HN-5ND3D cho phép khách hàng sử dụng máy dễ dàng.
Máy khắc tinh thể bằng laser phát ra các điểm ánh sáng tinh tế từ bên trong, hội tụ thành một đường viền 3D.
Nó có một quy trình không tiếp xúc, với bề mặt không phá hủy. Nó được trang bị hệ thống điều khiển khắc 3D chính xác cao và công nghệ lấy nét động.
Việc khắc có thể được bảo quản vĩnh viễn, và nó chống mòn và chống oxy hóa, làm cho nó trở thành một máy rất ổn định.
Áp dụng cho các vật liệu trong suốt như tinh thể, thủy tinh, acrylic, vv
| Mô hình | HN-5ND |
|---|---|
| Năng lượng laser | 5watt |
| Khu vực khắc | 100/110/180mm |
| Chiều dài sóng laser | 355UN |
| Tính cách định hình tối thiểu | 0.5mm |
| Tốc độ khắc | 0-7000MM/s |
| Lập lại độ chính xác vị trí | ±0,01MM |
| Nhiệt độ hoạt động | 0-45°C |
| Định dạng đồ họa được hỗ trợ | BMP.GIF.JPEG.PCX.TGA.TIFF.PLT.CDR.DWG.DXF |
| Nguồn cung cấp điện | AC220V±10%.50Hz/60Hz |
| Phương pháp làm mát | Làm mát bằng nước |
| Sức mạnh tổng | < 1500W |
| Trọng lượng ròng | 75kg |
| Kích thước ((mm) | 800*520*950mm |
|
| Tên thương hiệu: | Hanniu |
| Số mẫu: | SCH |
| MOQ: | 1 bộ |
| Giá cả: | 3000-4000USD |
| Chi tiết bao bì: | Bao bì bằng gỗ chắc chắn |
| Điều khoản thanh toán: | TT |
Máy khắc laser HN-5ND3D cho phép khách hàng sử dụng máy dễ dàng.
Máy khắc tinh thể bằng laser phát ra các điểm ánh sáng tinh tế từ bên trong, hội tụ thành một đường viền 3D.
Nó có một quy trình không tiếp xúc, với bề mặt không phá hủy. Nó được trang bị hệ thống điều khiển khắc 3D chính xác cao và công nghệ lấy nét động.
Việc khắc có thể được bảo quản vĩnh viễn, và nó chống mòn và chống oxy hóa, làm cho nó trở thành một máy rất ổn định.
Áp dụng cho các vật liệu trong suốt như tinh thể, thủy tinh, acrylic, vv
| Mô hình | HN-5ND |
|---|---|
| Năng lượng laser | 5watt |
| Khu vực khắc | 100/110/180mm |
| Chiều dài sóng laser | 355UN |
| Tính cách định hình tối thiểu | 0.5mm |
| Tốc độ khắc | 0-7000MM/s |
| Lập lại độ chính xác vị trí | ±0,01MM |
| Nhiệt độ hoạt động | 0-45°C |
| Định dạng đồ họa được hỗ trợ | BMP.GIF.JPEG.PCX.TGA.TIFF.PLT.CDR.DWG.DXF |
| Nguồn cung cấp điện | AC220V±10%.50Hz/60Hz |
| Phương pháp làm mát | Làm mát bằng nước |
| Sức mạnh tổng | < 1500W |
| Trọng lượng ròng | 75kg |
| Kích thước ((mm) | 800*520*950mm |